Phần 1 · Dịch từ mới Trung → Việt (137 từ, đã xáo trộn thứ tự)
1综合国力
2联动
3普惠政策
4劳动生产率
5平台基地
6实体经济
7资金链
8价值链高端
9人才移民
10全国一体化算力网
11攻关
12新兴产业
13比重
14示范行动
15“双一流”高校
16全球产业分工
17应用场景
18评审、评估、评价
19信息化
20学科设置
21机械
22创新联合体
23集成电路
24第六代移动通信
25财政
26纵深推进
27基点
28低空经济
29概念验证、中试验证平台
30跨区域
31集聚培养
32人工智能治理
33美丽中国建设
34效能
35脑机接口
36惠民生
37领军人才
38协调发展
39业态融合
40航天
41有效/效益
42中小企业
43适度超前
44安全屏障
45工业母机
46碳达峰
47先进制造业集群
48自主可控水平
49安全韧性
50支柱产业
51城镇化
52通达保障
Phần 2 · Dịch ngược Việt → Trung (viết chữ Hán)
1đạt đỉnh carbon
2nền kinh tế thực
3quyền sở hữu trí tuệ
4các doanh nghiệp vừa và nhỏ
5doanh nghiệp kỳ lân
6sản xuất thông minh
7xây dựng thương hiệu
8kinh tế vùng trời thấp
9công nghệ lượng tử
10giao diện não – máy tính
11năng suất lao động
12sức mạnh tổng hợp quốc gia
13ngành công nghiệp mới nổi
14công nghiệp trụ cột
15giao thông vận tải
16mua sắm chính phủ
17mạng Internet công nghiệp
18di dân nhân tài
19cao điểm
20tạo sức mạnh
21chuẩn mực đạo đức
22vòng tuần hoàn lớn trong nước
23thúc đẩy mạnh mẽ tiêu dùng
24cơ cấu đầu tư
25tỷ trọng
26giám sát thị trường
27các trường hợp ứng dụng
28mạch tích hợp (vi mạch)
29thực lực mềm quốc gia
30lá chắn an ninh
Phần 3 · Dịch câu Trung → Việt
1全国统一大市场建设纵深推进,超大规模市场优势持续显现。
2新型工业化、信息化、城镇化、农业现代化取得重大进展。
3国家创新体系整体效能显著提升,教育科技人才一体发展格局基本形成。
4重点领域关键核心技术快速突破,并跑领跑领域明显增多。
5主流思想舆论不断巩固壮大,社会主义核心价值观广泛践行。
6中华民族凝聚力和中华文化影响力显著增强,国家软实力持续提高。
7居民收入增长和经济增长同步,劳动报酬提高和劳动生产率提高同步。
Phần 3 · Dịch câu Trung → Việt (tiếp)
8中等收入群体持续扩大,基本公共服务均等化水平明显提升。
10重点领域风险得到有效防范化解,公共安全治理水平明显提高。
11到二〇三五年,人均国内生产总值达到中等发达国家水平。
Phần 3 · Dịch câu Trung → Việt (tiếp)
15促进制造业数智化转型,发展智能制造、绿色制造、服务型制造。
17加快新能源、新材料、航空航天、低空经济等战略性新兴产业集群发展。
18推动量子科技、脑机接口、具身智能、第六代移动通信等成为新的经济增长点。
20适度超前建设新型基础设施,推进全国一体化算力网建设。
Phần 3 · Dịch câu Trung → Việt (tiếp)
25加强知识产权保护和运用,支持青年科技人才创新创业。
26支持企业牵头组建创新联合体,加大政府采购自主创新产品力度。
27培养造就更多战略科学家、科技领军人才、卓越工程师、大国工匠。
Phần 3 · Dịch câu Trung → Việt (tiếp)
29促进实体经济和数字经济深度融合,实施工业互联网创新发展工程。
30以人工智能引领科研范式变革,全方位赋能千行百业。
33清理汽车、住房等消费不合理限制性措施,落实带薪错峰休假。